facegoogleyoutuberssblog

Bảng giá

Bảng giá nha khoa


Nha khoa Lotus 456 Vĩnh Viễn phường 8 quận 10 tp HCM

BẢNG GIÁ THAM KHẢO NHA KHOA LOTUS

 Đ/C: 456 - 458 Vĩnh Viễn, P.8, Q.10

Điện thoại liên hệ: 028.3927.496

HOTLINE:  090.932.8916 

STT

DỊCH VỤ

ĐƠN GIÁ (VNĐ)

 
  • KHÁM:
 

1

Khám và tư vấn

Miễn Phí

2

X-Quang quanh chóp kĩ thuật số (X.Ray).

50.000/phim

 
  • NHA KHOA PHÒNG NGỪA:
 

1

Lấy vôi răng và đánh bóng 2 hàm

150.000 – 300.000

2

Trường hợp quá nhiều vôi có kết hợp nạo túi nha chu.

150.000/lần – x2 lần

 
  • NHỔ RĂNG:
 

1

Răng sữa

50.000 – 100.000/Răng

2

Răng vĩnh viễn

150.000 – 200.000/Răng

3

Răng cối

200.000 – 300.000/Răng

4

Răng khôn

500.000 – 700.000/Răng

5

Phẫu thuật răng khôn lệch, ngầm, cắt chóp nhiễm trùng.

1.000.000 – 2.500.000/Răng

 
  • TẨY TRẮNG RĂNG:
 

1

Tại phòng: Bằng đèn Zoom

2.500.000/ 2 hàm

2

Tại nhà: Lấy dấu + khay 2 hàm

400.000/ 2 hàm

3

Thuốc (thường sử dụng 4 ống)

300.000/ống

4

Thuốc làm giảm ê buốt flor-opal

300.000/ống

 
  • TRÁM RĂNG (Trám Composite – Trám Amalgam):
 

1

Trám răng sữa

150.000 – 200.000/Răng

2

Trám răng thẩm mỹ

300.000 – 600.000/Răng

3

Trám kẽ răng, trám bít hố rãnh

200.000 – 300.000/Răng

4

Đắp mặt răng, trám mẻ góc, 2 xoang sâu trên 1 răng

500.000/Răng

5

Đặt pin, post kim loại

300.000 – 400.000/Răng

6

Che tủy

100.000/Răng

 
  • CHỮA TỦY:
 

1

Chữa tủy: (Răng cửa, R.nanh, R.cối nhỏ, R.cối lớn)

400.000 – 1.200.000/Răng

2

Chữa tủy răng trẻ em

150.000 – 250.000/Răng

3

Điều trị lại (đã điều trị nơi khác nay phải điều trị lại)

200.000/Răng

4

Đặt chốt Titan

150.000/chốt

5

Đặt chốt sợi

1.000.000/Chốt

 
  • CHỈNH NHA:
 

1

Mắc cài cổ điển

25.000.000 – 45.000.000/CA

2

Mắc cài mặt lưỡi

75.000.000-78.000.000/CA

3

Invisalign

80.000.000-100.000.000/CA

 
  • PHỤC HÌNH RĂNG GIẢ:
 
 
  1. Phục hình cố định (Sứ Zirconia, Hợp kim của Thụy Sĩ, Đức):
 

1

Mão sứ Vita Zirconia CAD/CAM (Vita – Đức)

4.500.000 – 6.000.000/Răng

2

Mão sứ kim loại Ni – Cr (Vera Bond – Mỹ, Bego – Đức)

1.200.000 – 1.500.000/Răng

3

Mão sứ kim loại Titan

2.500.000 – 2.800.000/Răng

4

Mão Veneer (Laminate)

6.000.000/Răng

5

Sứ kim loại quý

5.000.000 – 7.000.000/Răng

6

Inlay, Onlay, mão toàn sứ CAD/CAM (Sứ E.max – Thụy Sĩ, Công nghệ CAD/CAM Sirona – Đức)

4.500.000/Răng

7

Inlay, mão toàn phần kim loại Wirobond 280 (Hợp kim Cr - Co của Bego – Đức)

1.800.000/Răng

8

Inlay, mão toàn phần kim loại Wirobond SG (Hợp kim Cr - Co của Bego – Đức)

1.400.000/ Răng

9

Inlay, mão toàn phần hợp kim Vàng 22k

Theo thời giá

10

Mão toàn sứ Nano (Lava Ultimate)

4.500.000/Răng

11

Mão sứ Nano 3M Lava trên Implant

4.500.000/Răng

12

Mão sứ Cr - Co

3.000.000 – 3.200.000/Răng

 
  1. PHỤC HÌNH THÁO LẮP:
 

1

Hàm khung

2.500.000/Hàm

2

Hàm khung loại tốt: Kim loại Cr - Co (Đức)

3.500.000/Hàm

3

Hàm khung Titan

3.000.000/Hàm

4

Răng nhựa (Việt Nam)

300.000/Răng

5

Răng nhựa Mỹ (Excellent)

500.000/Răng

6

Răng nhựa sứ

800.000/Răng

7

Toàn hàm trên

5.000.000 – 6.000.000/Hàm

8

Toàn hàm dưới

5.000.000 – 7.000.000/Hàm

9

Nền nhựa dẻo

1.500.000 – 2.000.000/Nền

10

Thêm lưới vào nền hàm

300.000/Hàm

11

Vá hoặc đệm hàm nhựa cứng

300.000 – 700.000/Hàm

12

Đệm hàm bằng nhựa mềm

1.500.000 – 2.000.000/Hàm

13

Móc đúc

300.000/Cái

14

Tháo lắp tạm

150.000/Cái

 
  • IMPLANT:
 

1

Imlant Nobel Biocare (Mỹ – Straumann (Thụy Sĩ)

1200 – 1500 USD

2

Implant Mis (Germany ) – Contact (France) – Ankylos (Germany)

1000 – 1200 USD

3

Implant Mis (Israel) – Neo (Korea)

700 – 800 USD

4

Ghép xương (tùy theo case)

500 USD/Răng

 
  • RĂNG SỨ TRÊN IMPLANT:
 

1

Sứ kim loại Cr – Co (Bego – Đức)

3.000.000 – 3.200.000

2

Răng sứ Zirconia (E.MaxZircad, Cercon ) hoặc toàn sứ Emax CAD/CAM

4.500.000 – 6.000.000

3

Răng sứ quí kim

Theo thời giá

Bảng giá áp dụng từ ngày: 13/03/2015

 

Bác Sĩ: Bùi Thị Minh Mẫn

   Trung Tâm Nha Khoa Lotus.

 

 

 

Cập nhật lần cuối ngày Thứ hai, 10 Tháng 9 2018 08:10

Lượt xem: 750